交集
giọng máy của trình duyệt
交集 nghĩa là xảy ra đồng thời, xen lẫn, nền tảng chung, điểm chung.
Nghĩa của 交集
jiāojí
GIAO TẬPĐộng từ, Danh từ- cảm xúc đa dạng Xảy ra đồng thời; xen lẫn
- Nền tảng chung; điểm chung; sự chồng chéo; kết nối
- Tương tác; giao thiệp
- toán học, lý thuyết tập hợp Giao
Từ ghép có 交集
Thành ngữ có 交集
- 悲喜交集 — Cảm xúc lẫn lộn giữa buồn và vui
Câu hỏi thường gặp
交集 nghĩa là gì?
交集 (jiāojí) nghĩa là xảy ra đồng thời, xen lẫn, nền tảng chung, điểm chung.
交集 đọc thế nào?
交集 đọc là jiāojí (pinyin).
Âm Hán Việt của 交集 là gì?
Âm Hán Việt của 交集 là "giao tập".