TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交集

jiāojí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAO TẬP

交集 nghĩa là xảy ra đồng thời, xen lẫn, nền tảng chung, điểm chung.

Nghĩa của 交集

jiāojí

GIAO TẬPĐộng từ, Danh từ
  1. cảm xúc đa dạng Xảy ra đồng thời; xen lẫn
  2. Nền tảng chung; điểm chung; sự chồng chéo; kết nối
  3. Tương tác; giao thiệp
  4. toán học, lý thuyết tập hợp Giao

Từ ghép có 交集

Thành ngữ có 交集

  • 悲喜交集 — Cảm xúc lẫn lộn giữa buồn và vui

Câu hỏi thường gặp

交集 nghĩa là gì?

交集 (jiāojí) nghĩa là xảy ra đồng thời, xen lẫn, nền tảng chung, điểm chung.

交集 đọc thế nào?

交集 đọc là jiāojí (pinyin).

Âm Hán Việt của 交集 là gì?

Âm Hán Việt của 交集 là "giao tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.