TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亥猪

hàizhū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 亥豬

Âm Hán Việt HỢI TRƯ

亥猪 nghĩa là Năm thứ 12, năm Hợi (ví dụ: 2007).

Nghĩa của 亥猪

hàizhū

HỢI TRƯphồn thể 亥豬
  1. Năm thứ 12, năm Hợi (ví dụ: 2007)

Câu hỏi thường gặp

亥猪 nghĩa là gì?

亥猪 (hàizhū) nghĩa là Năm thứ 12, năm Hợi (ví dụ: 2007).

亥猪 đọc thế nào?

亥猪 đọc là hàizhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 亥猪 là gì?

Âm Hán Việt của 亥猪 là "hợi trư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.