TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

产值

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
chǎnzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 產值

Âm Hán Việt SẢN TRỊ

产值 nghĩa là giá trị sản xuất, giá trị đầu ra.

Nghĩa của 产值

chǎnzhí

SẢN TRỊDanh từphồn thể 產值
  1. Giá trị sản xuất
  2. Giá trị đầu ra

Từ ghép có 产值

Câu hỏi thường gặp

产值 nghĩa là gì?

产值 (chǎnzhí) nghĩa là giá trị sản xuất, giá trị đầu ra.

产值 đọc thế nào?

产值 đọc là chǎnzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 产值 là gì?

Âm Hán Việt của 产值 là "sản trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.