产值
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 產值
产值 nghĩa là giá trị sản xuất, giá trị đầu ra.
Nghĩa của 产值
chǎnzhí
SẢN TRỊDanh từphồn thể 產值- Giá trị sản xuất
- Giá trị đầu ra
Từ ghép có 产值
Câu hỏi thường gặp
产值 nghĩa là gì?
产值 (chǎnzhí) nghĩa là giá trị sản xuất, giá trị đầu ra.
产值 đọc thế nào?
产值 đọc là chǎnzhí (pinyin).
Âm Hán Việt của 产值 là gì?
Âm Hán Việt của 产值 là "sản trị".