TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

总产值

zǒngchǎnzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 總產值

Âm Hán Việt TỔNG SẢN TRỊ

总产值 nghĩa là tổng sản phẩm.

Nghĩa của 总产值

zǒngchǎnzhí

TỔNG SẢN TRỊphồn thể 總產值
  1. Tổng sản phẩm
  2. Tổng giá trị sản xuất

Câu hỏi thường gặp

总产值 nghĩa là gì?

总产值 (zǒngchǎnzhí) nghĩa là tổng sản phẩm.

总产值 đọc thế nào?

总产值 đọc là zǒngchǎnzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 总产值 là gì?

Âm Hán Việt của 总产值 là "tổng sản trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.