TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

产地证

chǎndìzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 產地證

Âm Hán Việt SẢN ĐỊA CHỨNG

产地证 nghĩa là Giấy chứng nhận xuất xứ (CO hoặc CoO) (thương mại).

Nghĩa của 产地证

chǎndìzhèng

SẢN ĐỊA CHỨNGDanh từphồn thể 產地證
  1. Giấy chứng nhận xuất xứ (CO hoặc CoO) (thương mại)

Câu hỏi thường gặp

产地证 nghĩa là gì?

产地证 (chǎndìzhèng) nghĩa là Giấy chứng nhận xuất xứ (CO hoặc CoO) (thương mại).

产地证 đọc thế nào?

产地证 đọc là chǎndìzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 产地证 là gì?

Âm Hán Việt của 产地证 là "sản địa chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.