TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

产地

chǎndì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 產地

Âm Hán Việt SẢN ĐỊA

产地 nghĩa là nguồn gốc, nơi sản xuất.

Nghĩa của 产地

chǎndì

SẢN ĐỊADanh từphồn thể 產地
  1. Nguồn gốc (của sản phẩm)
  2. Nơi sản xuất
  3. Địa điểm sản xuất

Từ ghép có 产地

Câu hỏi thường gặp

产地 nghĩa là gì?

产地 (chǎndì) nghĩa là nguồn gốc, nơi sản xuất.

产地 đọc thế nào?

产地 đọc là chǎndì (pinyin).

Âm Hán Việt của 产地 là gì?

Âm Hán Việt của 产地 là "sản địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.