TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

产油国

chǎnyóuguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 產油國

Âm Hán Việt SẢN DU QUỐC

产油国 nghĩa là Các nước sản xuất dầu.

Nghĩa của 产油国

chǎnyóuguó

SẢN DU QUỐCphồn thể 產油國
  1. Các nước sản xuất dầu

Câu hỏi thường gặp

产油国 nghĩa là gì?

产油国 (chǎnyóuguó) nghĩa là Các nước sản xuất dầu.

产油国 đọc thế nào?

产油国 đọc là chǎnyóuguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 产油国 là gì?

Âm Hán Việt của 产油国 là "sản du quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.