产物
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 產物
产物 nghĩa là sản phẩm, kết quả.
Nghĩa của 产物
chǎnwù
SẢN VẬTDanh từphồn thể 產物- Sản phẩm
- Kết quả (của)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 产物
Đồng nghĩa
Từ ghép có 产物
Câu hỏi thường gặp
产物 nghĩa là gì?
产物 (chǎnwù) nghĩa là sản phẩm, kết quả.
产物 đọc thế nào?
产物 đọc là chǎnwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 产物 là gì?
Âm Hán Việt của 产物 là "sản vật".