TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

产物

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chǎnwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 產物

Âm Hán Việt SẢN VẬT

产物 nghĩa là sản phẩm, kết quả.

Nghĩa của 产物

chǎnwù

SẢN VẬTDanh từphồn thể 產物
  1. Sản phẩm
  2. Kết quả (của)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 产物

Đồng nghĩa

Từ ghép có 产物

Câu hỏi thường gặp

产物 nghĩa là gì?

产物 (chǎnwù) nghĩa là sản phẩm, kết quả.

产物 đọc thế nào?

产物 đọc là chǎnwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 产物 là gì?

Âm Hán Việt của 产物 là "sản vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.