TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

产科

chǎnkē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 產科

Âm Hán Việt SẢN KHOA

产科 nghĩa là khoa sản, phòng hộ sinh.

Nghĩa của 产科

chǎnkē

SẢN KHOADanh từphồn thể 產科
  1. Khoa sản
  2. Phòng hộ sinh
  3. Sản khoa

Từ ghép có 产科

Câu hỏi thường gặp

产科 nghĩa là gì?

产科 (chǎnkē) nghĩa là khoa sản, phòng hộ sinh.

产科 đọc thế nào?

产科 đọc là chǎnkē (pinyin).

Âm Hán Việt của 产科 là gì?

Âm Hán Việt của 产科 là "sản khoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.