TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

产生

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
chǎnshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 產生

Âm Hán Việt SẢN SINH

产生 nghĩa là phát sinh, hình thành, tạo ra, làm phát sinh.

Nghĩa của 产生

chǎnshēng

SẢN SINHĐộng từ, Danh từphồn thể 產生
  1. Phát sinh; hình thành; xảy ra
  2. Tạo ra; làm phát sinh; dẫn đến; sản xuất; sinh ra; tạo thành

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 产生

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

产生 nghĩa là gì?

产生 (chǎnshēng) nghĩa là phát sinh, hình thành, tạo ra, làm phát sinh.

产生 đọc thế nào?

产生 đọc là chǎnshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 产生 là gì?

Âm Hán Việt của 产生 là "sản sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.