TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

产粮

chǎnliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 產糧

Âm Hán Việt SẢN LƯƠNG

产粮 nghĩa là trồng trọt, trồng lương thực.

Nghĩa của 产粮

chǎnliáng

SẢN LƯƠNGĐộng từphồn thể 產糧
  1. Trồng trọt
  2. Trồng lương thực

Từ ghép có 产粮

Câu hỏi thường gặp

产粮 nghĩa là gì?

产粮 (chǎnliáng) nghĩa là trồng trọt, trồng lương thực.

产粮 đọc thế nào?

产粮 đọc là chǎnliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 产粮 là gì?

Âm Hán Việt của 产粮 là "sản lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.