产粮区 (chǎnliángqū) nghĩa là Khu vực trồng lương thực.
产粮区 đọc thế nào?
产粮区 đọc là chǎnliángqū (pinyin).
Âm Hán Việt của 产粮区 là gì?
Âm Hán Việt của 产粮区 là "sản lương khu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.