TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

产粮大省

chǎnliángdàshěng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 產糧大省

Âm Hán Việt SẢN LƯƠNG ĐẠI TỈNH

产粮大省 nghĩa là Tỉnh nông nghiệp trọng điểm.

Nghĩa của 产粮大省

chǎnliángdàshěng

SẢN LƯƠNG ĐẠI TỈNHphồn thể 產糧大省
  1. Tỉnh nông nghiệp trọng điểm

Câu hỏi thường gặp

产粮大省 nghĩa là gì?

产粮大省 (chǎnliángdàshěng) nghĩa là Tỉnh nông nghiệp trọng điểm.

产粮大省 đọc thế nào?

产粮大省 đọc là chǎnliángdàshěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 产粮大省 là gì?

Âm Hán Việt của 产粮大省 là "sản lương đại tỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.