TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

产经新闻

Chǎnjīng Xīnwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 產經新聞

Âm Hán Việt SẢN KINH TÂN VĂN

产经新闻 nghĩa là tin kinh doanh, báo sankei.

Nghĩa của 产经新闻

Chǎnjīng Xīnwén

SẢN KINH TÂN VĂNphồn thể 產經新聞tên riêng
  1. Tin Kinh Doanh
  2. Báo Sankei (nhật báo Tokyo)

Câu hỏi thường gặp

产经新闻 nghĩa là gì?

产经新闻 (chǎnjīng xīnwén) nghĩa là tin kinh doanh, báo sankei.

产经新闻 đọc thế nào?

产经新闻 đọc là Chǎnjīng Xīnwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 产经新闻 là gì?

Âm Hán Việt của 产经新闻 là "sản kinh tân văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.