TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亨利

Hēnglì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HANH LỢI

亨利 nghĩa là Henry (tên).

Nghĩa của 亨利

Hēnglì

HANH LỢITên riêng, Lượng từtên riêng
  1. Henry (tên)
  2. Henry (đơn vị cảm kháng)

Câu ví dụ với 亨利

  • 亨利想要见你。 Henry muốn gặp bạn đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #833052

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

亨利 nghĩa là gì?

亨利 (hēnglì) nghĩa là Henry (tên).

亨利 đọc thế nào?

亨利 đọc là Hēnglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 亨利 là gì?

Âm Hán Việt của 亨利 là "hanh lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.