TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亨通

hēngtōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HANH THÔNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hanh thông” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

亨通 nghĩa là thuận lợi, hanh thông, phồn thịnh.

Nghĩa của 亨通

hēngtōng

HANH THÔNGTính từ, Danh từ
  1. Thuận lợi; hanh thông; trôi chảy
  2. Phồn thịnh
  3. Tiến triển tốt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 亨通

Trái nghĩa

Thành ngữ có 亨通

Câu hỏi thường gặp

亨通 nghĩa là gì?

亨通 (hēngtōng) nghĩa là thuận lợi, hanh thông, phồn thịnh.

亨通 đọc thế nào?

亨通 đọc là hēngtōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 亨通 là gì?

Âm Hán Việt của 亨通 là "hanh thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.