TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亨祚

hēngzuò giọng máy của trình duyệt

亨祚 nghĩa là phồn thịnh, hưng thịnh.

Nghĩa của 亨祚

hēngzuò

  1. Phồn thịnh; hưng thịnh

Câu hỏi thường gặp

亨祚 nghĩa là gì?

亨祚 (hēngzuò) nghĩa là phồn thịnh, hưng thịnh.

亨祚 đọc thế nào?

亨祚 đọc là hēngzuò (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.