京二胡
giọng máy của trình duyệt
京二胡 nghĩa là Nhạc cụ jing'erhu, một loại đàn nhị có kích thước và âm vực trung gian giữa jinghu 京胡 và erhu 二胡, dùng để đệm hát kinh kịch.
Nghĩa của 京二胡
jīng'èrhú
KINH NHỊ HỒDanh từ- Nhạc cụ jing'erhu, một loại đàn nhị có kích thước và âm vực trung gian giữa jinghu 京胡 và erhu 二胡, dùng để đệm hát kinh kịch
- Còn gọi là 京胡
Câu hỏi thường gặp
京二胡 nghĩa là gì?
京二胡 (jīng'èrhú) nghĩa là Nhạc cụ jing'erhu, một loại đàn nhị có kích thước và âm vực trung gian giữa jinghu 京胡 và erhu 二胡, dùng để đệm hát kinh kịch.
京二胡 đọc thế nào?
京二胡 đọc là jīng'èrhú (pinyin).
Âm Hán Việt của 京二胡 là gì?
Âm Hán Việt của 京二胡 là "kinh nhị hồ".