TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

京

jīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KINH
Bộ thủ: 亠 (đầu) · bộ số 8 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿳亠口小 Mọi âm Hán Việt của chữ: kinh

京 nghĩa là Thủ đô của một quốc gia.

Nghĩa của 京

jīng

KINH
  1. Thủ đô của một quốc gia
  2. Lớn
  3. cổ Thuật ngữ đại số cho một số lớn
  4. cổ Gò nhân tạo

Jīng

KINHtên riêng
  1. Dân tộc Jing
  2. họ Họ Jīng
  3. Viết tắt của Bắc Kinh 北京 (Bei3jing1)

Từ ghép có 京

Câu hỏi thường gặp

京 nghĩa là gì?

京 (jīng, jīng) nghĩa là Thủ đô của một quốc gia.

京 đọc thế nào?

京 đọc là jīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 京 là gì?

Âm Hán Việt của 京 là "kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.