TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

京哈铁路

Jīng Hātiělù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 京哈鐵路

Âm Hán Việt KINH CÁP THIẾT LỘ

京哈铁路 nghĩa là Đường sắt Bắc Kinh-Cáp Nhĩ Tân.

Nghĩa của 京哈铁路

Jīng Hātiělù

KINH CÁP THIẾT LỘphồn thể 京哈鐵路tên riêng
  1. Đường sắt Bắc Kinh-Cáp Nhĩ Tân

Câu hỏi thường gặp

京哈铁路 nghĩa là gì?

京哈铁路 (jīng hātiělù) nghĩa là Đường sắt Bắc Kinh-Cáp Nhĩ Tân.

京哈铁路 đọc thế nào?

京哈铁路 đọc là Jīng Hātiělù (pinyin).

Âm Hán Việt của 京哈铁路 là gì?

Âm Hán Việt của 京哈铁路 là "kinh cáp thiết lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.