京胡 nghĩa là Jinghu, một loại nhị hồ 二胡 nhỏ hơn, âm cao hơn, dùng để đệm opera Trung Quốc.
Nghĩa của 京胡
jīnghú
KINH HỒDanh từ
Jinghu, một loại nhị hồ 二胡 nhỏ hơn, âm cao hơn, dùng để đệm opera Trung Quốc
Cũng gọi là 京二胡
Câu hỏi thường gặp
京胡 nghĩa là gì?
京胡 (jīnghú) nghĩa là Jinghu, một loại nhị hồ 二胡 nhỏ hơn, âm cao hơn, dùng để đệm opera Trung Quốc.
京胡 đọc thế nào?
京胡 đọc là jīnghú (pinyin).
Âm Hán Việt của 京胡 là gì?
Âm Hán Việt của 京胡 là "kinh hồ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.