京都
giọng máy của trình duyệt
京都 nghĩa là kinh đô.
Nghĩa của 京都
jīngdū
KINH ĐÔDanh từ, Tên riêng- Kinh đô (của một quốc gia)
Jīngdū
KINH ĐÔDanh từ, Tên riêngtên riêng- Kyoto, Nhật Bản
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 京都
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 京都
- 你上次去京都是甚么时候? Bạn thăm Kyoto lần cuối khi nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #361735
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
京都 nghĩa là gì?
京都 (jīngdū, jīngdū) nghĩa là kinh đô.
京都 đọc thế nào?
京都 đọc là jīngdū (pinyin).
Âm Hán Việt của 京都 là gì?
Âm Hán Việt của 京都 là "kinh đô".