亭台
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 亭臺
亭台 nghĩa là đình, tạ.
Nghĩa của 亭台
tíngtái
ĐÌNH ĐÀIDanh từphồn thể 亭臺- Đình, tạ
Từ ghép có 亭台
Câu hỏi thường gặp
亭台 nghĩa là gì?
亭台 (tíngtái) nghĩa là đình, tạ.
亭台 đọc thế nào?
亭台 đọc là tíngtái (pinyin).
Âm Hán Việt của 亭台 là gì?
Âm Hán Việt của 亭台 là "đình đài".