TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亭台

tíngtái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 亭臺

Âm Hán Việt ĐÌNH ĐÀI

亭台 nghĩa là đình, tạ.

Nghĩa của 亭台

tíngtái

ĐÌNH ĐÀIDanh từphồn thể 亭臺
  1. Đình, tạ

Từ ghép có 亭台

Câu hỏi thường gặp

亭台 nghĩa là gì?

亭台 (tíngtái) nghĩa là đình, tạ.

亭台 đọc thế nào?

亭台 đọc là tíngtái (pinyin).

Âm Hán Việt của 亭台 là gì?

Âm Hán Việt của 亭台 là "đình đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.