TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亮彩

liàngcǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯỢNG THÁI

亮彩 nghĩa là màu sắc rực rỡ, lấp lánh.

Nghĩa của 亮彩

liàngcǎi

LƯỢNG THÁI
  1. Màu sắc rực rỡ
  2. Lấp lánh
  3. Tỏa sáng

Câu hỏi thường gặp

亮彩 nghĩa là gì?

亮彩 (liàngcǎi) nghĩa là màu sắc rực rỡ, lấp lánh.

亮彩 đọc thế nào?

亮彩 đọc là liàngcǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 亮彩 là gì?

Âm Hán Việt của 亮彩 là "lượng thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.