TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亮相

liàngxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯỢNG TƯỚNG

亮相 nghĩa là tạo dáng, ra mắt công chúng.

Nghĩa của 亮相

liàngxiàng

LƯỢNG TƯỚNGĐộng từ
  1. Tạo dáng (kinh kịch Trung Quốc)
  2. nghĩa bóng Xuất hiện trước công chúng; ra mắt công chúng (bộc lộ tính cách, quan điểm thật sự v.v.); (sản phẩm) xuất hiện trên thị trường hoặc tại hội chợ thương mại v.v.

Câu hỏi thường gặp

亮相 nghĩa là gì?

亮相 (liàngxiàng) nghĩa là tạo dáng, ra mắt công chúng.

亮相 đọc thế nào?

亮相 đọc là liàngxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 亮相 là gì?

Âm Hán Việt của 亮相 là "lượng tướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.