TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亮眼

liàngyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯỢNG NHÃN

亮眼 nghĩa là bắt mắt, nổi bật, mắt sáng, mắt hoạt động tốt.

Nghĩa của 亮眼

liàngyǎn

LƯỢNG NHÃNDanh từ, Động từ
  1. Bắt mắt; nổi bật; ấn tượng
  2. Mắt sáng; mắt hoạt động tốt

Từ ghép có 亮眼

Thành ngữ có 亮眼

Câu hỏi thường gặp

亮眼 nghĩa là gì?

亮眼 (liàngyǎn) nghĩa là bắt mắt, nổi bật, mắt sáng, mắt hoạt động tốt.

亮眼 đọc thế nào?

亮眼 đọc là liàngyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 亮眼 là gì?

Âm Hán Việt của 亮眼 là "lượng nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.