亮眼人 nghĩa là người sáng mắt, người có thị lực, người tinh tường, người quan sát tốt.
Nghĩa của 亮眼人
liàngyǎnrén
LƯỢNG NHÃN NHÂNDanh từ
thuật ngữ người mù dùng Người sáng mắt; người có thị lực
Người tinh tường; người quan sát tốt
Câu hỏi thường gặp
亮眼人 nghĩa là gì?
亮眼人 (liàngyǎnrén) nghĩa là người sáng mắt, người có thị lực, người tinh tường, người quan sát tốt.
亮眼人 đọc thế nào?
亮眼人 đọc là liàngyǎnrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 亮眼人 là gì?
Âm Hán Việt của 亮眼人 là "lượng nhãn nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.