亮菌甲素 nghĩa là Armillarisin (enzyme nấm dùng làm kháng sinh).
Nghĩa của 亮菌甲素
liàngjūnjiǎsù
LƯỢNG KHUẨN GIÁP TỐ
Armillarisin (enzyme nấm dùng làm kháng sinh)
Câu hỏi thường gặp
亮菌甲素 nghĩa là gì?
亮菌甲素 (liàngjūnjiǎsù) nghĩa là Armillarisin (enzyme nấm dùng làm kháng sinh).
亮菌甲素 đọc thế nào?
亮菌甲素 đọc là liàngjūnjiǎsù (pinyin).
Âm Hán Việt của 亮菌甲素 là gì?
Âm Hán Việt của 亮菌甲素 là "lượng khuẩn giáp tố".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.