TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亮饰

liàngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 亮飾

Âm Hán Việt LƯỢNG SỨC

亮饰 nghĩa là kim sa, đá đính trang trí.

Nghĩa của 亮饰

liàngshì

LƯỢNG SỨCphồn thể 亮飾
  1. Kim sa, đá đính trang trí

Câu hỏi thường gặp

亮饰 nghĩa là gì?

亮饰 (liàngshì) nghĩa là kim sa, đá đính trang trí.

亮饰 đọc thế nào?

亮饰 đọc là liàngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 亮饰 là gì?

Âm Hán Việt của 亮饰 là "lượng sức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.