TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亮黄灯

liànghuángdēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 亮黃燈

Âm Hán Việt LƯỢNG HOÀNG ĐĂNG

亮黄灯 nghĩa là nháy đèn vàng.

Nghĩa của 亮黄灯

liànghuángdēng

LƯỢNG HOÀNG ĐĂNGphồn thể 亮黃燈
  1. nghĩa đen Nháy đèn vàng
  2. nghĩa bóng Đưa ra tín hiệu cảnh báo

Câu hỏi thường gặp

亮黄灯 nghĩa là gì?

亮黄灯 (liànghuángdēng) nghĩa là nháy đèn vàng.

亮黄灯 đọc thế nào?

亮黄灯 đọc là liànghuángdēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 亮黄灯 là gì?

Âm Hán Việt của 亮黄灯 là "lượng hoàng đăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.