亲人
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 親人
Lượng từ đi kèm: 名 (míng), 位 (wèi)
亲人 nghĩa là người thân thiết.
Nghĩa của 亲人
qīnrén
THÂN NHÂNDanh từphồn thể 親人- Người thân thiết
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 亲人
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
亲人 nghĩa là gì?
亲人 (qīnrén) nghĩa là người thân thiết.
亲人 đọc thế nào?
亲人 đọc là qīnrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 亲人 là gì?
Âm Hán Việt của 亲人 là "thân nhân".