TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亲戚

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qīnqi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 親戚

Âm Hán Việt THÂN THÍCH
Lượng từ đi kèm: 门 (mén), 个 (gè), 位 (wèi)

亲戚 nghĩa là một người thân.

Nghĩa của 亲戚

qīnqi

THÂN THÍCHDanh từphồn thể 親戚
  1. Một người thân (tức quan hệ gia đình)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 亲戚

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

亲戚 nghĩa là gì?

亲戚 (qīnqi) nghĩa là một người thân.

亲戚 đọc thế nào?

亲戚 đọc là qīnqi (pinyin).

Âm Hán Việt của 亲戚 là gì?

Âm Hán Việt của 亲戚 là "thân thích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.