TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亲们

qīnmen giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 親們

Âm Hán Việt THÂN MÔN

亲们 nghĩa là các thân yêu, người hâm mộ.

Nghĩa của 亲们

qīnmen

THÂN MÔNphồn thể 親們
  1. Các thân yêu
  2. Người hâm mộ
  3. Người theo dõi
  4. Cách viết ngắn của 亲爱的们

Câu hỏi thường gặp

亲们 nghĩa là gì?

亲们 (qīnmen) nghĩa là các thân yêu, người hâm mộ.

亲们 đọc thế nào?

亲们 đọc là qīnmen (pinyin).

Âm Hán Việt của 亲们 là gì?

Âm Hán Việt của 亲们 là "thân môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.