TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亲信

qīnxìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 親信

Âm Hán Việt THÂN TÍN

亲信 nghĩa là người tâm phúc, tin tưởng.

Nghĩa của 亲信

qīnxìn

THÂN TÍNĐộng từ, Danh từphồn thể 親信
  1. thường mang nghĩa chê bai Trợ thủ đáng tin cậy; người tâm phúc
  2. Tin tưởng (ai đó)

Câu hỏi thường gặp

亲信 nghĩa là gì?

亲信 (qīnxìn) nghĩa là người tâm phúc, tin tưởng.

亲信 đọc thế nào?

亲信 đọc là qīnxìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 亲信 là gì?

Âm Hán Việt của 亲信 là "thân tín".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.