亲切
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 親切
亲切 nghĩa là thân thiện, ấm áp.
Nghĩa của 亲切
qīnqiè
THÂN THIẾTTính từphồn thể 親切- Thân thiện
- Ấm áp
- Gần gũi
- Quen thuộc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 亲切
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 亲切
- 那个老人非常 亲切。 Nàge lǎorén fēicháng qīnqiè.Ông già đó rất nhiệt tình.Tatoeba #810108
- 她对大家都很亲切。 Đối với mọi người, nó đều rất thân thiết.Tatoeba #832082
- 她对我们很亲切。 Tā duì wǒmen hěn qīnqiè.Nó rất thân thiết với chúng tôi.Tatoeba #432901
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
亲切 nghĩa là gì?
亲切 (qīnqiè) nghĩa là thân thiện, ấm áp.
亲切 đọc thế nào?
亲切 đọc là qīnqiè (pinyin).
Âm Hán Việt của 亲切 là gì?
Âm Hán Việt của 亲切 là "thân thiết".