TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亲切

qīnqiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 親切

Âm Hán Việt THÂN THIẾT

亲切 nghĩa là thân thiện, ấm áp.

Nghĩa của 亲切

qīnqiè

THÂN THIẾTTính từphồn thể 親切
  1. Thân thiện
  2. Ấm áp
  3. Gần gũi
  4. Quen thuộc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 亲切

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 亲切

  • 那个老人非常 亲切。 Nàge lǎorén fēicháng qīnqiè.Ông già đó rất nhiệt tình.Tatoeba #810108
  • 她对大家都很亲切。 Đối với mọi người, nó đều rất thân thiết.Tatoeba #832082
  • 她对我们很亲切。 Tā duì wǒmen hěn qīnqiè.Nó rất thân thiết với chúng tôi.Tatoeba #432901

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

亲切 nghĩa là gì?

亲切 (qīnqiè) nghĩa là thân thiện, ấm áp.

亲切 đọc thế nào?

亲切 đọc là qīnqiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 亲切 là gì?

Âm Hán Việt của 亲切 là "thân thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.