TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亲卫队

Qīnwèiduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 親衛隊

Âm Hán Việt THÂN VỆ ĐỘI

亲卫队 nghĩa là SS hay Schutzstaffel, tổ chức bán quân sự ở Đức Quốc xã.

Nghĩa của 亲卫队

Qīnwèiduì

THÂN VỆ ĐỘIDanh từ, Tên riêngphồn thể 親衛隊tên riêng
  1. SS hay Schutzstaffel, tổ chức bán quân sự ở Đức Quốc xã

Câu hỏi thường gặp

亲卫队 nghĩa là gì?

亲卫队 (qīnwèiduì) nghĩa là SS hay Schutzstaffel, tổ chức bán quân sự ở Đức Quốc xã.

亲卫队 đọc thế nào?

亲卫队 đọc là Qīnwèiduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 亲卫队 là gì?

Âm Hán Việt của 亲卫队 là "thân vệ đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.