TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亲和力

qīnhélì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 親和力

Âm Hán Việt THÂN HÒA LỰC

亲和力 nghĩa là ấm áp, cách tiếp cận.

Nghĩa của 亲和力

qīnhélì

THÂN HÒA LỰCDanh từphồn thể 親和力
  1. sự Ấm áp
  2. Cách tiếp cận
  3. Dễ gần
  4. trong sản phẩm Thân thiện với người dùng
  5. hóa học Ái lực

Câu hỏi thường gặp

亲和力 nghĩa là gì?

亲和力 (qīnhélì) nghĩa là ấm áp, cách tiếp cận.

亲和力 đọc thế nào?

亲和力 đọc là qīnhélì (pinyin).

Âm Hán Việt của 亲和力 là gì?

Âm Hán Việt của 亲和力 là "thân hòa lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.