TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亲吻

qīnwěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 親吻

Âm Hán Việt THÂN VẪN

亲吻 nghĩa là hôn, nụ hôn.

Nghĩa của 亲吻

qīnwěn

THÂN VẪNĐộng từphồn thể 親吻
  1. Hôn
  2. Nụ hôn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 亲吻

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 亲吻

  • 她亲吻他的脸颊。 Tā qīnwěn tā de liǎnjiá.Cô ấy đã hôn lên má anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1428110
  • 我想亲吻你。 Wǒ xiǎng qīnwěn nǐ.Anh muốn hôn em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #883173
  • 我想亲吻妳。 Anh muốn hôn em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #883183

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

亲吻 nghĩa là gì?

亲吻 (qīnwěn) nghĩa là hôn, nụ hôn.

亲吻 đọc thế nào?

亲吻 đọc là qīnwěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 亲吻 là gì?

Âm Hán Việt của 亲吻 là "thân vẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.