TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亲善大使

qīnshàndàshǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 親善大使

Âm Hán Việt THÂN THIỆN ĐẠI SỨ

亲善大使 nghĩa là đại sứ thiện chí.

Nghĩa của 亲善大使

qīnshàndàshǐ

THÂN THIỆN ĐẠI SỨphồn thể 親善大使
  1. Đại sứ thiện chí

Câu hỏi thường gặp

亲善大使 nghĩa là gì?

亲善大使 (qīnshàndàshǐ) nghĩa là đại sứ thiện chí.

亲善大使 đọc thế nào?

亲善大使 đọc là qīnshàndàshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 亲善大使 là gì?

Âm Hán Việt của 亲善大使 là "thân thiện đại sứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.