TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亲如一家

qīnrúyījiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 親如一家

Âm Hán Việt THÂN NHƯ NHẤT GIA

亲如一家 nghĩa là Quan hệ gần gũi như người một nhà.

Nghĩa của 亲如一家

qīnrúyījiā

THÂN NHƯ NHẤT GIAphồn thể 親如一家
  1. thành ngữ Quan hệ gần gũi như người một nhà

Câu hỏi thường gặp

亲如一家 nghĩa là gì?

亲如一家 (qīnrúyījiā) nghĩa là Quan hệ gần gũi như người một nhà.

亲如一家 đọc thế nào?

亲如一家 đọc là qīnrúyījiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 亲如一家 là gì?

Âm Hán Việt của 亲如一家 là "thân như nhất gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.