TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亲密无间

qīnmìwújiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 親密無間

Âm Hán Việt THÂN MẬT VÔ GIAN

亲密无间 nghĩa là Mối quan hệ gần gũi, không có khoảng cách (thành ngữ); thân mật và không gì có thể chen vào.

Nghĩa của 亲密无间

qīnmìwújiān

THÂN MẬT VÔ GIANphồn thể 親密無間
  1. Mối quan hệ gần gũi, không có khoảng cách (thành ngữ); thân mật và không gì có thể chen vào

Câu hỏi thường gặp

亲密无间 nghĩa là gì?

亲密无间 (qīnmìwújiān) nghĩa là Mối quan hệ gần gũi, không có khoảng cách (thành ngữ); thân mật và không gì có thể chen vào.

亲密无间 đọc thế nào?

亲密无间 đọc là qīnmìwújiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 亲密无间 là gì?

Âm Hán Việt của 亲密无间 là "thân mật vô gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.