TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亲民

qīnmín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 親民

Âm Hán Việt THÂN DÂN

亲民 nghĩa là Gần gũi với người dân.

Nghĩa của 亲民

qīnmín

THÂN DÂNĐộng từphồn thể 親民
  1. Gần gũi với người dân
  2. Nhạy cảm với nhu cầu của người dân

Câu hỏi thường gặp

亲民 nghĩa là gì?

亲民 (qīnmín) nghĩa là Gần gũi với người dân.

亲民 đọc thế nào?

亲民 đọc là qīnmín (pinyin).

Âm Hán Việt của 亲民 là gì?

Âm Hán Việt của 亲民 là "thân dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.