TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亲测

qīncè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 親測

Âm Hán Việt THÂN TRẮC

亲测 nghĩa là tự mình thử.

Nghĩa của 亲测

qīncè

THÂN TRẮCĐộng từphồn thể 親測
  1. Tự mình thử (cái gì đó)

Câu hỏi thường gặp

亲测 nghĩa là gì?

亲测 (qīncè) nghĩa là tự mình thử.

亲测 đọc thế nào?

亲测 đọc là qīncè (pinyin).

Âm Hán Việt của 亲测 là gì?

Âm Hán Việt của 亲测 là "thân trắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.