TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亲热

qīnrè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 親熱

Âm Hán Việt THÂN NHIỆT

亲热 nghĩa là thân thiết, gần gũi, thể hiện tình cảm.

Nghĩa của 亲热

qīnrè

THÂN NHIỆTTính từ, Động từphồn thể 親熱
  1. Thân thiết; gần gũi; ấm áp
  2. Thể hiện tình cảm
  3. khẩu ngữ Trở nên thân mật với ai đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 亲热

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

亲热 nghĩa là gì?

亲热 (qīnrè) nghĩa là thân thiết, gần gũi, thể hiện tình cảm.

亲热 đọc thế nào?

亲热 đọc là qīnrè (pinyin).

Âm Hán Việt của 亲热 là gì?

Âm Hán Việt của 亲热 là "thân nhiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.