TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亲炙

qīnzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 親炙

Âm Hán Việt THÂN CHÁ

亲炙 nghĩa là Được tiếp xúc trực tiếp và nhận sự khai sáng từ ai đó.

Nghĩa của 亲炙

qīnzhì

THÂN CHÁphồn thể 親炙
  1. Được tiếp xúc trực tiếp và nhận sự khai sáng từ ai đó

Câu hỏi thường gặp

亲炙 nghĩa là gì?

亲炙 (qīnzhì) nghĩa là Được tiếp xúc trực tiếp và nhận sự khai sáng từ ai đó.

亲炙 đọc thế nào?

亲炙 đọc là qīnzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 亲炙 là gì?

Âm Hán Việt của 亲炙 là "thân chá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.