TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亲疏贵贱

qīnshūguìjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 親疏貴賤

Âm Hán Việt THÂN SƠ QUÝ TIỆN

亲疏贵贱 nghĩa là thân sơ, giàu nghèo.

Nghĩa của 亲疏贵贱

qīnshūguìjiàn

THÂN SƠ QUÝ TIỆNphồn thể 親疏貴賤
  1. Thân sơ, giàu nghèo (thành ngữ); mọi người
  2. Mọi mối quan hệ có thể

Câu hỏi thường gặp

亲疏贵贱 nghĩa là gì?

亲疏贵贱 (qīnshūguìjiàn) nghĩa là thân sơ, giàu nghèo.

亲疏贵贱 đọc thế nào?

亲疏贵贱 đọc là qīnshūguìjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 亲疏贵贱 là gì?

Âm Hán Việt của 亲疏贵贱 là "thân sơ quý tiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.