TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亲眷

qīnjuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 親眷

Âm Hán Việt THÂN QUYẾN

亲眷 nghĩa là người thân.

Nghĩa của 亲眷

qīnjuàn

THÂN QUYẾNDanh từphồn thể 親眷
  1. Người thân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 亲眷

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

亲眷 nghĩa là gì?

亲眷 (qīnjuàn) nghĩa là người thân.

亲眷 đọc thế nào?

亲眷 đọc là qīnjuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 亲眷 là gì?

Âm Hán Việt của 亲眷 là "thân quyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.