TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亲眼

qīnyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 親眼

Âm Hán Việt THÂN NHÃN

亲眼 nghĩa là tận mắt, cá nhân.

Nghĩa của 亲眼

qīnyǎn

THÂN NHÃNPhó từphồn thể 親眼
  1. Tận mắt
  2. Cá nhân

Từ ghép có 亲眼

Câu hỏi thường gặp

亲眼 nghĩa là gì?

亲眼 (qīnyǎn) nghĩa là tận mắt, cá nhân.

亲眼 đọc thế nào?

亲眼 đọc là qīnyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 亲眼 là gì?

Âm Hán Việt của 亲眼 là "thân nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.