TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亲美

qīn Měi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 親美

Âm Hán Việt THÂN MỸ

亲美 nghĩa là ủng hộ mỹ.

Nghĩa của 亲美

qīn Měi

THÂN MỸĐộng từphồn thể 親美
  1. Ủng hộ Mỹ

Câu hỏi thường gặp

亲美 nghĩa là gì?

亲美 (qīn měi) nghĩa là ủng hộ mỹ.

亲美 đọc thế nào?

亲美 đọc là qīn Měi (pinyin).

Âm Hán Việt của 亲美 là gì?

Âm Hán Việt của 亲美 là "thân mỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.