TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亲耳

qīn'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 親耳

Âm Hán Việt THÂN NHĨ

亲耳 nghĩa là tận tai.

Nghĩa của 亲耳

qīn'ěr

THÂN NHĨPhó từphồn thể 親耳
  1. Tận tai

Câu hỏi thường gặp

亲耳 nghĩa là gì?

亲耳 (qīn'ěr) nghĩa là tận tai.

亲耳 đọc thế nào?

亲耳 đọc là qīn'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 亲耳 là gì?

Âm Hán Việt của 亲耳 là "thân nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.